Nessify
anorak

anorak

noun

áo khoác có mũ chống gió, mưa

/ˈæn.ə.ræk/

Example Sentence

He wore an anorak because it was raining heavily.

Anh ấy mặc áo khoác có mũ chống gió, mưa vì trời mưa rất to.