Nessify

Vocabulary: Từ vựng

dragon fruit:thanh long

papaya:đu đủ

coconut:dừa

Example: Ví dụ

English

Dragon fruit grows well in tropical climates.

Vietnamese

Thanh long phát triển tốt ở khí hậu nhiệt đới.

Question: Câu hỏi

English

Which tropical fruit has a hard shell?

Vietnamese

Loại trái cây nhiệt đới nào có vỏ cứng?

Answer: Câu trả lời

Dừa