Nessify

Vocabulary: Từ vựng

peach:đào

plum:mận

Example: Ví dụ

English

Plums have a hard pit in the center.

Vietnamese

Mận có hạt cứng ở giữa.

Question: Câu hỏi

English

Which stone fruit has fuzzy skin?

Vietnamese

Loại trái cây hạt cứng nào có lớp vỏ lông mềm?

Answer: Câu trả lời

đào