Nessify

Vocabulary: Từ vựng

equilateral triangle:tam giác đều

rectangle:hình chữ nhật

angle:góc

degrees:độ

Example: Ví dụ

English

This is an equilateral triangle. Each angle is 60 degrees.

Vietnamese

Đây là tam giác đều, mỗi góc đều bằng 60 độ.

Ảnh minh họa

This is an equilateral triangle. Each angle is 60 degrees.

Question: Câu hỏi

English

Practice

Vietnamese

Luyện tập

Ảnh minh họa

Practice

Answer: Câu trả lời

Đây là hình chữ nhật, mỗi góc đều bằng 90 độ.